cưỡng chế

cưỡng chế

Chính quyền cưỡng chế tháo dỡ một công trình xây dựng trái phép.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Ép buộc, bắt buộc phải tuân theo: "cưỡng chế" chỉ hành động dùng quyền lực, sức mạnh hoặc áp lực để buộc một người hoặc tổ chức phải làm một việc đó, thường trái với ý muốn của họ.
    • Áp dụng biện pháp hành chính hoặc pháp lý: "cưỡng chế" thường được dùng trong lĩnh vực pháp luật, hành chính để chỉ việc thi hành các quyết định, bản án hoặc quy định của cơ quan thẩm quyền.
  2. Danh từ:

    • Sự ép buộc, sự bắt buộc: "cưỡng chế" chỉ hành động hoặc biện pháp dùng quyền lực để buộc người khác tuân thủ.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chính quyền đã cưỡng chế thu hồi đất để xây dựng công trình công cộng. (Chính quyền dùng quyền lực để buộc người dân trả lại đất.)
    • Cảnh sát cưỡng chế đám đông giải tán. (Cảnh sát dùng sức mạnh để buộc đám đông rời đi.)
  • Danh từ:

    • Biện pháp cưỡng chế được áp dụng khi người dân không tự nguyện chấp hành. (Sự ép buộc được dùng khi không sự tự nguyện.)
    • Cưỡng chế hành chính công cụ quan trọng của nhà nước. (Sự bắt buộc hành chính phương tiện của chính quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cưỡng chế thi hành án": buộc người bị kết án phải thực hiện bản án.

    • Cơ quan thi hành án đã cưỡng chế thi hành án đối với khoản nợ. (Cơ quan chức năng buộc người nợ phải trả tiền theo phán quyết.)
  • "cưỡng chế hành chính": biện pháp bắt buộc do cơ quan hành chính thực hiện.

    • Việc cưỡng chế hành chính phải tuân thủ quy định pháp luật. (Biện pháp bắt buộc hành chính phải đúng luật.)
Biến thể từ gần giống
  • Ép buộc (động từ): buộc người khác làm việc đó trái ý muốn — gần nghĩa với "cưỡng chế".

    • Họ ép buộc tôi hợp đồng. (Họ bắt tôi phải , tôi không muốn.)
  • Bắt buộc (tính từ/động từ): yêu cầu phải làm, không thể tránhđồng nghĩa với "cưỡng chế" nhưng nhẹ hơn.

    • Việc này bắt buộc. (Việc này không thể không làm.)
Từ đồng nghĩa
  • Ép: dùng sức mạnh hoặc quyền lực để buộc người khác.
  • Buộc: tạo áp lực để người khác phải làm.
  • Áp đặt: đưa ra yêu cầu không sự đồng ý.
Thành ngữ liên quan
  • Cưỡng chế bằng lực: dùng sức mạnh vật để ép buộc.
    • Họ đã cưỡng chế bằng lực để giải tán cuộc biểu tình. (Họ dùng sức mạnh để buộc đám đông giải tán.)